Mẫu hợp đồng thuê đất theo quy định mới nhất

Việc hiểu rõ các điều khoản, nội dung trong hợp đồng thuê đất không chỉ giúp bảo vệ quyền lợi của các bên tham gia mà còn đảm bảo quá trình thuê đất diễn ra suôn sẻ và hợp pháp. Nếu bạn đang quan tâm về mẫu tài liệu này, đừng bỏ qua bài chia sẻ bên dưới của VietCham để nắm được thông tin chi tiết nhé.

Hợp đồng thuê đất là gì?

Hợp đồng thuê đất (hợp đồng thuê quyền sử dụng đất) được thiết lập dựa trên sự thỏa thuận giữa bên cho thuê và bên thuê, cho phép sử dụng đất trong một khoảng thời gian nhất định. Theo quy định của Bộ luật Dân sự và luật Đất đai, bên thuê phải sử dụng đất đúng mục đích, thanh toán tiền thuê định kỳ và trả lại đất khi hết hạn hợp đồng.

khái niệm hợp đồng thuê đất
khái niệm hợp đồng thuê đất

Điều kiện của hợp đồng cho thuê đất

Theo Khoản 1 Điều 45 Luật Đất đai 2024, người sử dụng đất muốn cho thuê đất cần đáp ứng các điều kiện sau:

  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bao gồm: giấy chứng nhận quyền sở sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
  • Đất không có vấn đề tranh chấp hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết hoặc dựa theo phán quyết của toà án đã có hiệu lực pháp luật.
  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm việc thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
  • Thời hạn sử dụng đất cho thuê vẫn còn hiệu lực để đảm bảo lợi ích cho cả bên thuê và bên cho thuê và không lo bị gián đoạn do vấn đề pháp lý liên quan.
Điều kiện của hợp đồng cho thuê đất
Điều kiện của hợp đồng cho thuê đất

Nội dung trong hợp đồng thuê đất

Dựa theo Điều 501 Bộ luật Dân sự 2015, nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất không được trái với quy định về mục đích sử dụng, kế hoạch sử dụng, thời hạn sử dụng đất và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về đất đai.

nội dung trong hợp đồng thuê đất
nội dung trong hợp đồng thuê đất

Theo đó, nội dung chi tiết trong bản hợp đồng thuê đất bao gồm:

  • Quốc hiệu tiêu ngữ.
  • Số hợp đồng, ngày – tháng – năm soạn thảo hợp đồng thuê đất với sự thoả thuận của hai bên.
  • Tên tiêu đề: Hợp đồng thuê đất.
  • Các căn cứ lập hợp đồng thuê đất.
  • Những thông tin liên quan của bên cho thuê đất và bên thuê đất.
  • Nội dung cam kết ký hợp đồng cho thuê đất.
  • Sự nhất trí của các bên về việc thực hiện hợp đồng và các trường hợp cần bồi thường.
  • Các cam kết khác,…
  • Số lượng bản hợp đồng được lập.
  • Hiệu lực hợp đồng.
  • Chữ ký và họ tên của bên thuê đất và bên cho thuê đất, kèm con dấu (nếu có).

Tham khảo mẫu hợp đồng thuê đất chuẩn pháp lý

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT                                                       CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

——-                                                                                                   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: ….                                                                                                      —————.

…, ngày….. tháng …..năm …

                                                                   HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

  • Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
  • Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
  • Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
  • Căn cứ Quyết định số………….ngày… tháng … năm … của Ủy ban nhân dân …….. về việc cho thuê đất……………..(5)

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại ………………., chúng tôi gồm:

I. Bên cho thuê đất:

……………………………………………

……………………………………………

II. Bên thuê đất là: …………………

(Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ theo số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/số định danh cá nhân …;đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ theo số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ định danh cá nhân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản…..).

III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:

Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau:

1. Diện tích đất ………….. m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)

Tại … (ghi tên xã/phường/thị trấn;huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê).

2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số …, tỷ lệ …….. do ……….lập ngày … tháng … năm … đã được … thẩm định.

3. Thời hạn thuê đất … (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …

4. Mục đích sử dụng đất thuê:……………

Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:

1. Giá đất tính tiền thuê đất là … đồng/m2/năm,(ghi bằng số và bằng chữ).

2. Tiền thuê đất được tính từ ngày… tháng … năm……..

3. Phương thức nộp tiền thuê đất: …………………

4. Nơi nộp tiền thuê đất: ………………….

5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.

Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 6…..

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên

1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất trên cho bên thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai.

Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê ………….. thì tổ chức, cá nhân được hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ thực hiện tiếp quyền và nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này.

3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê đất biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.

4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các Bên (nếu có) (7) ……………………………

Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:

1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;

2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận;

3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;

4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.

Cam kết khác (nếu có) (8) ……………..

Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …………………/.

            Bên thuê đất                                                                                                                    Bên cho thuê đất

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)                                                                                        (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý khi ký hợp đồng thuê đất

lưu ý khi ký hợp đồng thuê đất
lưu ý khi ký hợp đồng thuê đất

Trước khi tiến hành ký kết hợp đồng thuê đất, người cho thuê và người thuê cần phải lưu ý một số vấn đề sau đây:

  • Giá thuê đất: Giá thuê phải được thỏa thuận giữa hai bên hoặc do một bên thứ ba xác định theo yêu cầu của các bên. Nếu hai bên không thể đạt được sự đồng thuận, giá thuê sẽ được xác định dựa trên giá thị trường tại thời điểm ký kết hợp đồng thuê đất.
  • Thời hạn và phương thức thanh toán: Các yếu tố này sẽ do các bên tham gia thỏa thuận ký kết hợp đồng. Trong trường hợp cả hai bên cũng đồng ý thanh toán tiền thuê theo kỳ hạn, bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu bên thuê đất vẫn chưa thanh toán đủ số tiền trong hợp đồng.
  • Trường hợp chấm dứt hợp đồng: Hợp đồng có thể chấm dứt khi hết thời hạn thuê, khi các bên có sự thỏa thuận hoặc khi nhà nước thu hồi đất.
  • Trường hợp bồi thường: Bên cho thuê phải bồi thường thiệt hại cho bên thuê nếu đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật. Ngược lại, bên thuê phải bồi thường thiệt hại cho bên cho thuê nếu sử dụng đất sai mục đích, gây hư hại đất hoặc vi phạm các cam kết trong hợp đồng.

>>> LINK TẢI MẪU MIỄN PHÍ TẠI ĐÂY

☑️ Mời bạn xem thêm nhiều bài viết khác:

Hy vọng với những thông tin mà VietCham cung cấp ở trên sẽ giúp bạn hiểu hơn về việc lập hợp đồng thuê đất cũng như tránh được những rủi ro liên quan đến pháp lý. Nếu có câu hỏi thắc mắc nào, hãy bình luận dưới đây để cùng nhau thảo luận nhé.

VietCham Blog

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *